Anh - Việt

Bản dịch của từ Di chỉ trong tiếng Trung

di chỉ

Danh từ

di chỉ (Danh từ)

Nghĩa 01 · nơi còn có dấu vết cư trú và sinh sống của người xưa

考古遗址

nơi còn có dấu vết cư trú và sinh sống của người xưa

Ví dụ
Hà Nội 的这处考古遗址保存了古人的房屋。【】Di chỉ này ở Hà Nội còn giữ nhà cổ.
这个古代聚落没有完整的石墙。【】Di chỉ ở Quảng Nam không còn tường đá nguyên vẹn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa