Anh - Việt

Bản dịch của từ Di chiếu trong tiếng Trung

di chiếu

Danh từ

di chiếu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Văn bản vua để lại trước khi qua đời, thường nêu ý định hoặc lời dặn về việc triều chính.

皇帝临终前留下的诏书或遗嘱。

Văn bản vua để lại trước khi qua đời, thường nêu ý định hoặc lời dặn về việc triều chính.

Ví dụ
国王留下遗诏,传位给太子。【】Nhà vua để lại di chiếu truyền ngôi cho thái tử.
大臣们在全朝廷面前宣读遗诏。【】Các quan đọc di chiếu trước toàn thể triều đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của di chiếu (Noun)

Danh từ + di chiếuGiới từ + di chiếuĐộng từ + di chiếu
Kết hợp từ của di chiếu
Collocation
Ví dụ

遗诏的内容

nội dung di chiếu

历史学家记载了遗诏的内容。

Nội dung di chiếu được các sử gia ghi chép lại.

Video ngữ cảnh