Anh - Việt

Bản dịch của từ Di chúc trong tiếng Trung

di chúc

Động từDanh từ

di chúc (Động từ)

Nghĩa 01 · [trước khi chết] dặn lại những việc người sau cần làm và nên làm

遗嘱

[trước khi chết] dặn lại những việc người sau cần làm và nên làm

Ví dụ
明叔立遗嘱,把房子留给儿子。【】Ông Minh lập di chúc về căn nhà cho con.
梅没有立遗嘱处理珠宝。【】Mai không lập di chúc về đồ trang sức.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

di chúc (Danh từ)

Nghĩa 01 · lời hoặc bản di chúc

遗嘱

lời hoặc bản di chúc

Ví dụ
南先生为家人写了一份遗嘱。【】Ông Nam viết một di chúc cho gia đình.
我母亲还没有为这份财产立遗嘱。【】Mẹ tôi chưa lập di chúc cho tài sản này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh