Anh - Việt
di chứng
Danh từ
di chứng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tình trạng hoặc tổn thương còn lại sau khi bệnh hay chấn thương đã qua.
疾病或受伤后遗留的损伤或症状。
Tình trạng hoặc tổn thương còn lại sau khi bệnh hay chấn thương đã qua.
Ví dụ
事故后,他的腿上仍有后遗症。【】Sau tai nạn, anh ấy vẫn còn di chứng ở chân.
医生说这种病可能会留下长期后遗症。【】Bác sĩ nói bệnh này có thể để lại di chứng lâu dài.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của di chứng (Noun)
di chứng + Giới từdi chứng + Tính từdi chứng + Từ đi kèmĐộng từ + di chứng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
创伤后遗症 di chứng của chấn thương | 她仍在治疗头部创伤后遗症。 Cô ấy vẫn điều trị di chứng của chấn thương ở đầu. |