Anh - Việt
dị chứng
Danh từ
dị chứng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Triệu chứng bất thường, khác với biểu hiện thường gặp của một bệnh.
疾病中不常见的异常症状。
Triệu chứng bất thường, khác với biểu hiện thường gặp của một bệnh.
Ví dụ
病人服药后出现了一种罕见的异常症状。【】Bệnh nhân có một dị chứng hiếm gặp sau khi dùng thuốc.
医生正在寻找这种非典型症状的原因。【】Bác sĩ đang tìm nguyên nhân của dị chứng này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dị chứng (Noun)
dị chứng + Giới từdị chứng + Tính từĐộng từ + dị chứng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
疾病的非典型症状 dị chứng của bệnh | 医生记录了这种疾病的一个非典型症状。 Bác sĩ đã ghi nhận một dị chứng của bệnh này. |