Anh - Việt
đi đêm
Động từ
đi đêm (Động từ)
Nghĩa 01 · Ngầm thỏa thuận với ai từ trước để thu xếp việc có lợi cho cả hai bên, thường mang ý không minh bạch.
暗中私下达成协议,为双方谋取利益,常含不光明之意。
Ngầm thỏa thuận với ai từ trước để thu xếp việc có lợi cho cả hai bên, thường mang ý không minh bạch.
Ví dụ
这两家公司被发现暗中串通,瓜分市场。【】Hai công ty bị phát hiện đi đêm để chia nhau thị trường.
别背着我们和对手暗中勾结,好吗?【】Đừng đi đêm với đối thủ rồi giấu chúng tôi nhé.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đi đêm (Verb)
Trạng từ + đi đêmĐộng từ + đi đêmđi đêm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
暗地里勾结 bí mật đi đêm | 这两个合作伙伴暗中勾结,把一家承包商排除在项目之外。 Hai đối tác đã bí mật đi đêm để loại một nhà thầu khỏi dự án. |