Anh - Việt
dị đồng
Tính từDanh từ
dị đồng (Tính từ)
dị đồng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những điểm giống và khác nhau giữa hai hoặc nhiều sự vật, sự việc hoặc ý kiến.
两个或多个事物、观点之间的相同点和不同点。
Những điểm giống và khác nhau giữa hai hoặc nhiều sự vật, sự việc hoặc ý kiến.
Ví dụ
这篇文章分析了两种文化之间的异同。【】Bài viết phân tích những điểm dị đồng giữa hai nền văn hóa.
我们小组讨论了两个方案之间的异同。【】Nhóm chúng tôi thảo luận các điểm dị đồng giữa hai phương án.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dị đồng (Noun)
Danh từ + dị đồngĐộng từ + dị đồng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
异同点 những điểm dị đồng | 老师要求学生说出两个故事之间的异同点。 Giáo viên yêu cầu học sinh nêu những điểm dị đồng giữa hai câu chuyện. |