Anh - Việt
dị dưỡng
Động từ
dị dưỡng (Động từ)
Nghĩa 01 · sinh vật sống bằng những chất hữu cơ, không do bản thân tự tạo ra
异养生物通过其他生物产生的有机物获取营养
sinh vật sống bằng những chất hữu cơ, không do bản thân tự tạo ra
Ví dụ
Con người 进行异养,从食物中获得营养。【】Con người dị dưỡng, lấy dinh dưỡng từ thức ăn.
绿叶不进行异养,而是制造自己的养分。【】Lá xanh không dị dưỡng mà tự tạo chất dinh dưỡng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa