ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đi-ê-den
Động cơ đốt trong dùng nhiên liệu lỏng phun vào không khí nén và làm cho bốc cháy (phiên âm từ tiếng Anh diesel)
柴油机
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa