Anh - Việt
dì ghẻ
Danh từ
dì ghẻ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vợ của cha nhưng không phải mẹ ruột của mình.
父亲的继妻,不是自己的亲生母亲。
Vợ của cha nhưng không phải mẹ ruột của mình.
Ví dụ
我的继母总是对我和弟弟很好。【】Dì ghẻ luôn đối xử tốt với hai anh em tôi.
母亲去世后,父亲再婚了,他的新妻子成了我们的继母。【】Sau khi mẹ mất, cha tôi tái hôn và vợ mới trở thành dì ghẻ của chúng tôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dì ghẻ (Noun)
Danh từ + dì ghẻdì ghẻ + Tính từdì ghẻ + Từ đi kèmĐộng từ + dì ghẻ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
与继母的关系 quan hệ với dì ghẻ | 他和继母关系很好。 Anh ấy có quan hệ tốt với dì ghẻ. |