Anh - Việt

Bản dịch của từ Dị giao trong tiếng Trung

dị giao

Tính từ

dị giao (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chỉ giới có thể tạo ra hai loại giao tử mang nhiễm sắc thể giới tính khác nhau.

指能产生两种携带不同性染色体配子的性别。

Chỉ giới có thể tạo ra hai loại giao tử mang nhiễm sắc thể giới tính khác nhau.

Ví dụ
在人类中,男性是异配的。【】Ở người, nam là giới dị giao.
异配的雌性会产生两种不同的卵子。【】Con cái dị giao tạo ra hai loại trứng khác nhau.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dị giao (Adjective)

Danh từ + dị giaodị giao + Danh từ
Kết hợp từ của dị giao
Collocation
Ví dụ

异配性别

giới dị giao

在人类中,男性是异配性别。

Ở người, nam là giới dị giao.

异配个体

cá thể dị giao

异配个体产生两种性染色体不同的配子。

Cá thể dị giao tạo ra hai loại giao tử khác nhau về nhiễm sắc thể giới tính.

异配雄性

con đực dị giao

在鸟类中,雄性不是异配的。

Ở chim, con đực không phải là giới dị giao.

异配雌性

con cái dị giao

在鸟类中,异配雌性具有 ZW 性染色体。

Ở chim, con cái dị giao mang nhiễm sắc thể ZW.