Anh - Việt

Bản dịch của từ Di giống trong tiếng Trung

di giống

Động từ

di giống (Động từ)

Nghĩa 01 · Trong ngữ cảnh nông nghiệp, chuyển sang sử dụng giống cây trồng hoặc vật nuôi khác.

在农业中改用另一种作物或牲畜品种。

Trong ngữ cảnh nông nghiệp, chuyển sang sử dụng giống cây trồng hoặc vật nuôi khác.

Ví dụ
农场改换奶牛品种,以获得更多牛奶。【】Trang trại di giống bò để nuôi giống cho nhiều sữa hơn.
合作社更换水稻品种,以适应盐碱土。【】Hợp tác xã di giống lúa để phù hợp với đất mặn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của di giống (Verb)

di giống + Danh từdi giống + Từ đi kèm
Kết hợp từ của di giống
Collocation
Ví dụ

改种水稻品种

di giống lúa

农民改种水稻品种,以适应干旱条件。

Nông dân di giống lúa để phù hợp với điều kiện hạn hán.

改种另一种作物品种

di giống cây trồng

合作社改种另一种作物品种以提高产量。

Hợp tác xã di giống cây trồng để nâng cao năng suất.

改养另一种牲畜品种

di giống vật nuôi

农场决定改养抗病能力更强的另一种牲畜品种。

Trang trại quyết định di giống vật nuôi có khả năng chống bệnh tốt hơn.