Anh - Việt
di hài
Danh từ
di hài (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thi thể hoặc hài cốt của người đã chết còn lại.
死者留下的遗体或遗骨。
Thi thể hoặc hài cốt của người đã chết còn lại.
Ví dụ
警方在森林里发现了遗骸。【】Cảnh sát tìm thấy di hài trong khu rừng.
家人把他的遗骸运回家乡安葬。【】Gia đình đưa di hài của ông về quê an táng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của di hài (Noun)
di hài + Danh từĐộng từ + di hài
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
受害者的遗骸 di hài của nạn nhân | 警方在森林里发现了受害者的遗骸。 Cảnh sát đã tìm thấy di hài của nạn nhân trong khu rừng. |