Anh - Việt
di hại
Danh từĐộng từ
di hại (Danh từ)
Nghĩa 01 · cái hại về sau
后果
cái hại về sau
Ví dụ
红河污染留下了多年的后遗症。【】Ô nhiễm sông Hồng để lại di hại nhiều năm.
那场丑闻的后续没有迅速消失。【】Di hại của vụ bê bối đó không biến mất nhanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
di hại (Động từ)
Nghĩa 01 · để lại cái hại về sau
留下后遗症
để lại cái hại về sau
Ví dụ
河内污染会给后代留下祸害。【】Ô nhiễm Hà Nội có thể di hại cho trẻ em mai sau.
1990年的旧法不应给年轻人留下祸害。【】Luật cũ năm 1990 không nên di hại cho thế hệ trẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa