Anh - Việt
dĩ hậu
Giới từTrạng từ
dĩ hậu (Giới từ)
dĩ hậu (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Về sau hoặc từ một thời điểm, sự việc đã nói đến; dùng trong văn phong trang trọng hoặc cũ.
从那以后;后来,多用于正式或旧式文体。
Về sau hoặc từ một thời điểm, sự việc đã nói đến; dùng trong văn phong trang trọng hoặc cũ.
Ví dụ
他于1954年离开家乡,此后再也没有回来。【】Ông dời quê năm 1954 và dĩ hậu không trở lại.
后来,所有事情都交给了长子。【】Dĩ hậu, mọi việc được giao cho người con cả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dĩ hậu (Adverb)
dĩ hậu + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
此后 từ đó dĩ hậu | 此后,他再也没有回到这个村庄。 Từ đó dĩ hậu, ông không trở lại ngôi làng này. |
从此以后 từ đây dĩ hậu | 从此以后,所有决定都必须以书面形式记录。 Từ đây dĩ hậu, mọi quyết định phải được ghi thành văn bản. |
从今以后 từ nay dĩ hậu | 从今以后,这件事将由人力资源部门负责。 Từ nay dĩ hậu, việc này sẽ do phòng nhân sự phụ trách. |
从那时起 từ ấy dĩ hậu | 从那时起,两个家庭不再有联系。 Từ ấy dĩ hậu, hai gia đình không còn liên lạc với nhau. |