Anh - Việt
dị hình
Danh từ
dị hình (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự bất thường về hình dạng hoặc cấu tạo của cơ thể hay một bộ phận cơ thể.
身体或身体部位在形状或结构上的异常。
Sự bất thường về hình dạng hoặc cấu tạo của cơ thể hay một bộ phận cơ thể.
Ví dụ
医生发现胎儿的心脏有一处畸形。【】Bác sĩ phát hiện một dị hình ở tim của thai nhi.
许多先天畸形可以及早治疗。【】Nhiều dị hình bẩm sinh có thể được điều trị sớm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dị hình (Noun)
dị hình + Danh từdị hình + Giới từdị hình + Tính từĐộng từ + dị hình
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
骨骼畸形 dị hình xương | 这场事故导致他的腿部出现骨骼畸形。 Tai nạn gây ra dị hình xương ở chân của anh ấy. |