Anh - Việt
dì họ
Danh từ
dì họ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người phụ nữ là chị hoặc em họ của mẹ.
母亲的表姐妹。
Người phụ nữ là chị hoặc em họ của mẹ.
Ví dụ
我妈妈的表姐妹常在春节来我家。【】Dì họ tôi thường đến nhà vào dịp Tết.
妈妈请她的表姐妹送我去上学。【】Mẹ nhờ dì họ đưa tôi đi học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dì họ (Noun)
dì họ + Từ đi kèmĐộng từ + dì họ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
我母亲的表姐妹 dì họ của tôi | 我母亲的表姐妹住在岘港。 Dì họ của tôi sống ở Đà Nẵng. |