Anh - Việt
di hoạ
Danh từ
di hoạ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tai họa hoặc hậu quả xấu để lại cho các thế hệ sau.
遗留给后代的灾祸或坏后果。
Tai họa hoặc hậu quả xấu để lại cho các thế hệ sau.
Ví dụ
这种毒物可能给后代留下遗害。【】Chất độc này có thể để lại di hoạ cho con cháu.
这场战争给几代人留下了灾难性的遗产。【】Cuộc chiến đã để lại di hoạ cho nhiều thế hệ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của di hoạ (Noun)
di hoạ + Tính từdi hoạ + Từ đi kèmĐộng từ + di hoạ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
长期危害 di hoạ lâu dài | 滥伐森林会对环境造成长期危害。 Việc phá rừng gây ra di hoạ lâu dài cho môi trường. |