Anh - Việt
dị hợm
Tính từ
dị hợm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Kì quái, khác thường đến mức trông khó coi hoặc buồn cười.
怪异得难看或可笑。
Kì quái, khác thường đến mức trông khó coi hoặc buồn cười.
Ví dụ
他那身怪异的衣服让大家都回头看。【】Bộ quần áo dị hợm của anh ấy khiến mọi người nhìn theo.
他怪异的走路姿势把孩子们逗笑了。【】Ông ấy có dáng đi dị hợm khiến bọn trẻ bật cười.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dị hợm (Adjective)
dị hợm + Danh từdị hợm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
怪诞的外表 vẻ ngoài dị hợm | 这个反派有着怪诞的外表。 Nhân vật phản diện có vẻ ngoài dị hợm. |
古怪的举止 điệu bộ dị hợm | 他古怪的举止让大家笑了起来。 Điệu bộ dị hợm của ông ấy khiến mọi người bật cười. |
奇形怪状的形状 hình dáng dị hợm | 这朵云的形状奇形怪状。 Đám mây có hình dáng dị hợm. |
怪诞的脸 khuôn mặt dị hợm | 这个面具塑造出一张怪诞的脸。 Chiếc mặt nạ tạo ra một khuôn mặt dị hợm. |