Anh - Việt

Bản dịch của từ Di huấn trong tiếng Trung

di huấn

Danh từ

di huấn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lời dạy hoặc lời căn dặn một người để lại trước khi qua đời.

某人临终前留下的教诲或嘱咐。

Lời dạy hoặc lời căn dặn một người để lại trước khi qua đời.

Ví dụ
他一直记得父亲去世前的遗训。【】Ông luôn nhớ di huấn của cha trước khi mất.
家人尽量遵从她留下的遗训。【】Gia đình cố gắng làm theo di huấn của bà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của di huấn (Noun)

Danh từ + di huấndi huấn + Danh từdi huấn + Tính từĐộng từ + di huấn
Kết hợp từ của di huấn
Collocation
Ví dụ

遗言;临终嘱咐

lời di huấn

他一直牢记父亲的临终嘱咐。

Ông luôn ghi nhớ lời di huấn của cha mình.

Video ngữ cảnh