Anh - Việt

Bản dịch của từ Di lí trong tiếng Trung

di lí

Động từ

di lí (Động từ)

Nghĩa 01 · Áp giải người bị tạm giữ, bị can, bị cáo hoặc phạm nhân đến nơi khác để phục vụ điều tra, truy tố hoặc xét xử.

依法押解被拘留者、嫌疑人或犯人到其他地点,以进行侦查、起诉或审判。

Áp giải người bị tạm giữ, bị can, bị cáo hoặc phạm nhân đến nơi khác để phục vụ điều tra, truy tố hoặc xét xử.

Ví dụ
警方将嫌疑人押解到省公安厅。【】Cảnh sát di lí nghi phạm đến trụ sở công an tỉnh.
今天上午,他们把被告押解到法院。【】Sáng nay, họ di lí bị cáo đến tòa án.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của di lí (Verb)

di lí + Danh từ
Kết hợp từ của di lí
Collocation
Ví dụ

押送嫌疑人

di lí bị can

侦查人员将嫌疑人押送到对质地点。

Cơ quan điều tra di lí bị can đến địa điểm đối chất.

押送被告到法庭

di lí bị cáo đến tòa

警方今天上午将被告押送到法庭。

Cảnh sát di lí bị cáo đến tòa vào sáng nay.

押解囚犯

di lí phạm nhân

他们必须将囚犯押解到另一所监狱。

Họ phải di lí phạm nhân đến trại giam khác.

押送被拘留者

di lí người bị tạm giữ

工作人员被指派将被拘留者押送到侦查机关。

Cán bộ được phân công di lí người bị tạm giữ đến cơ quan điều tra.