Anh - Việt

Bản dịch của từ Di mệnh trong tiếng Trung

di mệnh

Danh từ

di mệnh (Danh từ)

Nghĩa 01 · Lời dặn hoặc mệnh lệnh cuối cùng mà người có uy quyền để lại trước khi qua đời.

有权威的人临终前留下的最后嘱咐或命令。

Lời dặn hoặc mệnh lệnh cuối cùng mà người có uy quyền để lại trước khi qua đời.

Ví dụ
大家努力完成他的遗命。【】Mọi người cố gắng thực hiện di mệnh của ông.
国王的遗命写在一封信里。【】Di mệnh của vị vua được ghi trong một bức thư.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của di mệnh (Noun)

di mệnh + Danh từĐộng từ + di mệnh
Kết hợp từ của di mệnh
Collocation
Ví dụ

逝者的遗愿

di mệnh của người đã khuất

律师向家人解释了逝者的遗愿。

Luật sư giải thích di mệnh của người đã khuất cho gia đình.