Anh - Việt
dị nghị
Động từ
dị nghị (Động từ)
Nghĩa 01 · bàn tán với ý chê trách, phản đối
批评、抱怨
bàn tán với ý chê trách, phản đối
Ví dụ
他公开反对这个政策。【】Cô ấy công khai dị nghị luật mới.
他们抗议不公平的工资。【】Họ dị nghị về tiền lương không công bằng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa