Anh - Việt
di ngữ
Danh từ
di ngữ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lời nói để lại trước khi qua đời.
临终前留下的话。
Lời nói để lại trước khi qua đời.
Ví dụ
他只来得及给家人留下几句遗言。【】Ông chỉ kịp để lại vài lời di ngữ cho gia đình.
大家仍记得她临终前说的遗言。【】Mọi người vẫn nhớ di ngữ của bà trước lúc mất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của di ngữ (Noun)
Động từ + di ngữ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
记录遗言 ghi lại di ngữ | 儿子记录了父亲的遗言。 Người con đã ghi lại di ngữ của cha mình. |