Anh - Việt

Bản dịch của từ Dị nhân trong tiếng Trung

dị nhân

Danh từ

dị nhân (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người có tài năng hoặc khả năng đặc biệt, khác thường so với số đông.

具有超常才能的人。

Người có tài năng hoặc khả năng đặc biệt, khác thường so với số đông.

Ví dụ
那个男孩在我们的数学班里真是个天才。【】Cậu bé ấy đúng là một dị nhân trong lớp toán.
在漫画里,奇人往往拥有独特的超能力。【】Trong truyện tranh, dị nhân thường có những siêu năng lực riêng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người có tính cách hoặc hành vi kỳ quặc, khác hẳn người thường.

性格或行为古怪的人。

Người có tính cách hoặc hành vi kỳ quặc, khác hẳn người thường.

Ví dụ
他是个怪人,总是穿得很奇怪。【】Ông ấy là một dị nhân, lúc nào cũng ăn mặc rất lạ.
那位邻居独自生活,为人十分古怪。【】Người hàng xóm ấy sống một mình và đúng là một dị nhân.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dị nhân (Noun)

dị nhân + Tính từĐộng từ + dị nhân
Kết hợp từ của dị nhân
Collocation
Ví dụ

杰出的奇人

dị nhân xuất chúng

她是艺术界一位杰出的奇人。

Cô ấy là một dị nhân xuất chúng trong giới nghệ thuật.

神秘的奇人

dị nhân bí ẩn

他是一位神秘的奇人,很少有人真正了解。

Ông ta là một dị nhân bí ẩn mà ít ai biết rõ.

数学奇才

dị nhân toán học

他被视为本世纪的数学奇才。

Ông được xem là một dị nhân toán học của thế kỷ.

Video ngữ cảnh