Anh - Việt
đi sát
Động từ
đi sát (Động từ)
Nghĩa 01 · tiếp xúc trực tiếp và thường xuyên để hiểu biết đối tượng, tình hình một cách rõ ràng, chính xác
与人或事物密切接触以清楚理解情况
tiếp xúc trực tiếp và thường xuyên để hiểu biết đối tượng, tình hình một cách rõ ràng, chính xác
Ví dụ
她每天都去社区,去观察直接老人。【】Cô ấy đi sát cộng đồng để quan sát trực tiếp người già.
你不能一直去监视紧密朋友。【】Bạn không thể luôn đi sát bạn bè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa