Anh - Việt

Bản dịch của từ Dị sử trong tiếng Trung

dị sử

Danh từ

dị sử (Danh từ)

Nghĩa 01 · Sách hoặc tập truyện ghi chép những chuyện lạ trong lịch sử, thường về người xưa.

记载历史奇闻的书或故事集。

Sách hoặc tập truyện ghi chép những chuyện lạ trong lịch sử, thường về người xưa.

Ví dụ
我爷爷喜欢读关于古代国王的异史。【】Ông tôi thích đọc dị sử về các vị vua ngày xưa.
这本异史讲了许多过去的神秘故事。【】Cuốn dị sử này kể nhiều chuyện bí ẩn trong lịch sử.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dị sử (Noun)

Danh từ + dị sửTừ đi kèm + dị sửdị sử + Danh từĐộng từ + dị sử
Kết hợp từ của dị sử
Collocation
Ví dụ

异史书

sách dị sử

他在一家旧书店找到了一本异史书。

Ông tìm được một cuốn sách dị sử ở hiệu sách cũ.

异史集

tập dị sử

图书馆刚把一部罕见的异史集数字化了。

Thư viện vừa số hóa một tập dị sử hiếm.

异史故事

truyện dị sử

这些异史故事常常包含难以核实的细节。

Những truyện dị sử này thường có nhiều chi tiết khó kiểm chứng.