Anh - Việt
dị tài
Danh từ
dị tài (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tài năng đặc biệt, khác thường.
非凡的才能。
Tài năng đặc biệt, khác thường.
Ví dụ
她有记住每个人名字的非凡才能。【】Cô ấy có dị tài ghi nhớ tên của mọi người.
他很小就展现出非凡的音乐才能。【】Anh ấy bộc lộ dị tài âm nhạc từ khi còn nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dị tài (Noun)
Danh từ + dị tàidị tài + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
天才人物 bậc dị tài | 他被认为是越南音乐界的天才人物。 Ông được xem là một bậc dị tài của nền âm nhạc Việt Nam. |
有非凡才能的人 người có dị tài | 她是一个在解决难题方面有非凡才能的人。 Cô ấy là người có dị tài trong việc giải các bài toán khó. |