Anh - Việt
di tặng
Động từ
di tặng (Động từ)
Nghĩa 01 · Để lại tài sản cho ai theo di chúc sau khi qua đời.
通过遗嘱把财产留给某人。
Để lại tài sản cho ai theo di chúc sau khi qua đời.
Ví dụ
她在遗嘱中把这所房子遗赠给孙女。【】Bà di tặng căn nhà này cho cháu gái trong di chúc.
他决定把藏书遗赠给家乡的图书馆。【】Ông quyết định di tặng sách cho thư viện quê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của di tặng (Verb)
di tặng + Danh từdi tặng + Số lượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遗赠财产 di tặng tài sản | 他在遗嘱中把财产遗赠给子女。 Ông di tặng tài sản cho các con theo di chúc. |
把钱遗赠给亲属 di tặng tiền cho người thân | 她去世后把钱遗赠给了一位亲属。 Bà di tặng tiền cho người thân sau khi qua đời. |
把书籍遗赠给图书馆 di tặng sách cho thư viện | 这位作家把书籍遗赠给了学校图书馆。 Nhà văn di tặng sách cho thư viện của trường. |