Anh - Việt

Bản dịch của từ Đi tắt trong tiếng Trung

đi tắt

Động từ

đi tắt (Động từ)

Nghĩa 01 · đi theo đường ngắn nhất, không theo đường sẵn có

抄小路

đi theo đường ngắn nhất, không theo đường sẵn có

Ví dụ
兰和我在会议后走公园小路。【】Lan và tôi đi tắt qua công viên sau cuộc họp.
社区志愿者没有走小路,而是走大路。【】Các tình nguyện viên không đi tắt đến nhà văn hóa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh