Anh - Việt
di thể
Danh từ
di thể (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đặc điểm thể chất và tinh thần do tổ tiên truyền lại qua di truyền.
由祖先通过遗传传下来的身体和精神特征。
Đặc điểm thể chất và tinh thần do tổ tiên truyền lại qua di truyền.
Ví dụ
医生说我们家族的遗传体质容易患心脏病。【】Bác sĩ nói di thể của gia đình tôi dễ mắc bệnh tim.
每个人的遗传体质不同,所以对药物的反应也不一样。【】Mỗi người có di thể khác nhau, nên phản ứng với thuốc cũng khác nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của di thể (Noun)
Danh từ + di thểdi thể + Danh từdi thể + Tính từĐộng từ + di thể
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
遗传体质的差异 khác biệt về di thể | 不同人群之间存在遗传体质的差异。 Có sự khác biệt về di thể giữa các quần thể người. |