Anh - Việt
dĩ thượng
Giới từ
dĩ thượng (Giới từ)
Nghĩa 01 · Đứng sau số lượng hoặc mức độ, chỉ từ mức đó trở lên.
用于数量或程度后,表示从该数值起及以上。
Đứng sau số lượng hoặc mức độ, chỉ từ mức đó trở lên.
Ví dụ
年满十八岁及以上的人可以报名。【】Người từ mười tám tuổi dĩ thượng có thể đăng ký.
捐款一百万越南盾或以上的会员可享优惠。【】Hội viên đóng góp một triệu đồng dĩ thượng được ưu đãi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dĩ thượng (Preposition)
Danh từ + dĩ thượngSố lượng + dĩ thượng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
平均水平及以上 mức trung bình dĩ thượng | 达到平均水平及以上的学生可以参加这门课程。 Học sinh đạt mức trung bình dĩ thượng có thể tham gia khóa này. |