Anh - Việt
di tích
Danh từ
di tích (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công trình, địa điểm hoặc dấu vết từ thời xưa còn lại, thường có giá trị lịch sử hoặc văn hóa.
从古代遗留下来、具有历史或文化价值的建筑、地点或遗迹。
Công trình, địa điểm hoặc dấu vết từ thời xưa còn lại, thường có giá trị lịch sử hoặc văn hóa.
Ví dụ
这处历史遗址每年吸引许多游客。【】Khu di tích này thu hút rất nhiều du khách mỗi năm.
这座古城的遗迹历经数个世纪仍然存在。【】Các di tích của thành cổ vẫn còn sau nhiều thế kỷ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của di tích (Noun)
di tích + Tính từĐộng từ + di tích
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
历史遗址 di tích lịch sử | 这处历史遗址吸引了许多游客。 Khu di tích lịch sử này thu hút nhiều du khách. |
考古遗址 di tích khảo cổ | 科学家正在河边发掘一处考古遗址。 Các nhà khoa học đang khai quật một di tích khảo cổ gần sông. |
国家级历史遗址 di tích quốc gia | 这座寺庙已被认定为国家级历史遗址。 Ngôi đền đã được công nhận là di tích quốc gia. |