Anh - Việt
dì
Danh từ
dì (Danh từ)
Nghĩa 01 · em gái hoặc chị của mẹ [có thể dùng để xưng gọi]
母亲的妹妹
em gái hoặc chị của mẹ [có thể dùng để xưng gọi]
Ví dụ
兰阿姨昨天来河内看我。【】Dì Lan đến thăm tôi ở Hà Nội hôm qua.
我阿姨不住在岘港。【】Dì tôi không sống ở Đà Nẵng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · từ chị hoặc anh rể dùng để gọi em gái hoặc em gái vợ đã lớn, theo cách gọi của con mình
姑姑
từ chị hoặc anh rể dùng để gọi em gái hoặc em gái vợ đã lớn, theo cách gọi của con mình
Ví dụ
兰称呼妈妈的妹妹为阿姨。【】Bé Lan gọi em gái của mẹ là dì.
南不直呼阿姨的名字。【】Nam không gọi dì bằng tên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · vợ lẽ hoặc vợ kế của cha [chỉ dùng để xưng gọi]
继母
vợ lẽ hoặc vợ kế của cha [chỉ dùng để xưng gọi]
Ví dụ
继母兰细心照顾全家。【】Dì Lan chăm sóc cả nhà rất chu đáo.
继母梅不再住在河内。【】Dì Mai không sống ở Hà Nội nữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa