Anh - Việt
dĩ vãng
Danh từ
dĩ vãng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thời gian hoặc những sự việc đã qua, thường gợi cảm giác hoài niệm.
已经过去的时光或往事,常带有怀念之意。
Thời gian hoặc những sự việc đã qua, thường gợi cảm giác hoài niệm.
Ví dụ
他常给我们讲述往昔。【】Ông thường kể cho chúng tôi nghe về dĩ vãng.
她想忘记痛苦的过去。【】Cô ấy muốn quên đi dĩ vãng đau buồn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dĩ vãng (Noun)
Giới từ + dĩ vãngdĩ vãng + Tính từĐộng từ + dĩ vãng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
成为过去 thuộc về dĩ vãng | 这些手机已经成为过去。 Những chiếc điện thoại này đã thuộc về dĩ vãng. |