Anh - Việt

Bản dịch của từ Di xú trong tiếng Trung

di xú

Động từ

di xú (Động từ)

Nghĩa 01 · để lại sau khi chết những việc xấu, tiếng xấu đã làm

留恶名

để lại sau khi chết những việc xấu, tiếng xấu đã làm

Ví dụ
他离开后给村庄留下了坏名声。【】Anh ta chết rồi nhưng để lại di xú cho làng.
她没有留下任何坏遗产给家人吗?【】Cô ấy không để lại di xú cho gia đình sao?

Từ tiếng Trung gần nghĩa