ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Đĩa cài đặt
Một loại đĩa (thường là đĩa CD hay DVD) chứa phần mềm hay dữ liệu để thiết lập và cấu hình hệ thống máy tính hoặc thiết bị điện tử.
安装光盘
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa