ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Địa phận
Phần đất thuộc về một địa phương, một nước, một đối tượng nào đó
地区
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Khu vực gồm nhiều xứ của đạo Thiên Chúa, do một giám mục cai quản
教区