Anh - Việt
dịch bào
Danh từ
dịch bào (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất lỏng chứa trong không bào của tế bào thực vật.
植物细胞液泡内的液体。
Chất lỏng chứa trong không bào của tế bào thực vật.
Ví dụ
细胞液含有水、糖和一些溶解物质。【】Dịch bào chứa nước, đường và một số chất hòa tan.
大液泡容纳了细胞中大部分的细胞液。【】Không bào lớn chứa phần lớn dịch bào của tế bào.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch bào (Noun)
Danh từ + dịch bàodịch bào + Danh từdịch bào + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
细胞液浓度 nồng độ dịch bào | 细胞液浓度会影响水在细胞中的移动。 Nồng độ dịch bào ảnh hưởng đến sự di chuyển của nước trong tế bào. |
细胞液的成分 thành phần dịch bào | 细胞液的成分会随环境条件而变化。 Thành phần dịch bào có thể thay đổi theo điều kiện môi trường. |