Anh - Việt
dịch bệnh
Danh từ
dịch bệnh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh lây lan nhanh trong một cộng đồng hoặc khu vực.
在社区或地区迅速传播的疾病或疫情。
Bệnh lây lan nhanh trong một cộng đồng hoặc khu vực.
Ví dụ
疫情正在多个省份迅速蔓延。【】Dịch bệnh đang lan nhanh ở nhiều tỉnh.
雨季过后暴发了疫情。【】Dịch bệnh bùng phát sau mùa mưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch bệnh (Noun)
dịch bệnh + Danh từdịch bệnh + Tính từdịch bệnh + Động từĐộng từ + dịch bệnh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
季节性疫情 dịch bệnh theo mùa | 季节性疫情常在雨季发生。 Dịch bệnh theo mùa thường xảy ra vào mùa mưa. |