Anh - Việt

Bản dịch của từ Dích dắc trong tiếng Trung

dích dắc

Danh từTính từ

dích dắc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đường đi hoặc nét vẽ có các đoạn gấp khúc, ngoặt qua lại.

来回曲折的路线或线条。

Đường đi hoặc nét vẽ có các đoạn gấp khúc, ngoặt qua lại.

Ví dụ
上山的路形成了一个大之字形。【】Đường lên núi tạo thành một dích dắc lớn.
地图显示了一条通往山丘的之字形小路。【】Bản đồ cho thấy một dích dắc dẫn lên ngọn đồi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dích dắc (Noun)

Danh từ + dích dắc
Kết hợp từ của dích dắc
Collocation
Ví dụ

之字形小路

đường dích dắc

我们沿着一条之字形小路上山。

Chúng tôi đi theo một đường dích dắc lên đồi.

锯齿线

nét vẽ dích dắc

孩子在纸上画了一条锯齿线。

Đứa trẻ vẽ một nét vẽ dích dắc trên giấy.

之字形图案

hình dích dắc

这件衬衫有蓝白相间的之字形图案。

Chiếc áo có hình dích dắc màu xanh và trắng.

dích dắc (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có các đoạn gấp khúc, ngoặt qua lại theo nhiều hướng.

呈来回曲折状的。

Có các đoạn gấp khúc, ngoặt qua lại theo nhiều hướng.

Ví dụ
一条之字形的路通向山丘。【】Con đường dích dắc dẫn lên ngọn đồi.
汽车曲折行驶,以避开坑洼。【】Chiếc xe đi dích dắc để tránh các ổ gà.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dích dắc (Adjective)

dích dắc + Danh từĐộng từ + dích dắc
Kết hợp từ của dích dắc
Collocation
Ví dụ

之字形设计

họa tiết dích dắc

她选了带之字形设计的窗帘。

Cô ấy chọn rèm có họa tiết dích dắc.

Video ngữ cảnh