Anh - Việt
dích-dắc
Động từDanh từ
dích-dắc (Động từ)
Nghĩa 01 · vòng vèo (phiên âm từ tiếng Anh zigzag)
锯齿状行走
vòng vèo (phiên âm từ tiếng Anh zigzag)
Ví dụ
这支游行队伍在街道上曲折前进。【】Đoàn diễu hành dích-dắc qua phố Hà Nội.
小明没有在拥挤的人群中左右穿行。【】Minh không dích-dắc qua chợ đông người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
dích-dắc (Danh từ)
Nghĩa 01 · đường gấp khúc
锯齿形的路线
đường gấp khúc
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa