Anh - Việt

Bản dịch của từ Dịch hạch trong tiếng Trung

dịch hạch

Danh từ

dịch hạch (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bệnh truyền nhiễm nguy hiểm do vi khuẩn gây ra, thường lây qua bọ chét từ loài gặm nhấm.

由细菌引起的危险传染病,常经啮齿动物身上的跳蚤传播。

Bệnh truyền nhiễm nguy hiểm do vi khuẩn gây ra, thường lây qua bọ chét từ loài gặm nhấm.

Ví dụ
鼠疫曾在许多欧洲城市蔓延。【】Dịch hạch từng lan rộng ở nhiều thành phố châu Âu.
医生说这些症状可能是腺鼠疫。【】Bác sĩ nói các triệu chứng có thể là dịch hạch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của dịch hạch (Noun)

Danh từ + dịch hạchdịch hạch + Danh từ
Kết hợp từ của dịch hạch
Collocation
Ví dụ

鼠疫

bệnh dịch hạch

鼠疫曾在欧洲引发多次大规模流行病。

Bệnh dịch hạch từng gây ra nhiều trận dịch lớn ở châu Âu.

鼠疫杆菌

vi khuẩn dịch hạch

鼠疫杆菌通常通过跳蚤从啮齿动物传播给人类。

Vi khuẩn dịch hạch thường lây từ loài gặm nhấm sang người qua bọ chét.

鼠疫疫苗

vắc-xin dịch hạch

科学家正在研发一种更有效的鼠疫疫苗。

Các nhà khoa học đang nghiên cứu một loại vắc-xin dịch hạch hiệu quả hơn.

Video ngữ cảnh