Anh - Việt
dịch lệ
Danh từ
dịch lệ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bệnh truyền nhiễm lan rộng, gây nhiều người mắc hoặc chết; cách nói cũ.
大规模流行并造成严重危害的传染病;旧说法。
Bệnh truyền nhiễm lan rộng, gây nhiều người mắc hoặc chết; cách nói cũ.
Ví dụ
过去,瘟疫曾使许多村庄变得荒凉。【】Ngày xưa, dịch lệ từng làm nhiều làng mạc hoang vắng.
人们很害怕疫情蔓延到镇上。【】Người dân rất sợ dịch lệ lan đến thị trấn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch lệ (Noun)
dịch lệ + Tính từdịch lệ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
致命的瘟疫 dịch lệ chết người | 这场致命的瘟疫迫使人们离开家园。 Dịch lệ chết người khiến người dân phải rời bỏ quê hương. |