Anh - Việt
dịch lộ
Danh từ
dịch lộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đường xưa nối các trạm ngựa để đưa công văn và tin tức.
古代连接驿站、传递公文和消息的道路。
Đường xưa nối các trạm ngựa để đưa công văn và tin tức.
Ví dụ
过去,官员在驿路上往来。【】Ngày xưa, quan quân đi lại trên dịch lộ.
这条驿路连接京城和偏远的省份。【】Dịch lộ này nối kinh thành với các tỉnh xa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch lộ (Noun)
Danh từ + dịch lộGiới từ + dịch lộdịch lộ + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
驿道网络 hệ thống dịch lộ | 朝廷建立了驿道网络来传递公文。 Triều đình xây dựng hệ thống dịch lộ để chuyển công văn. |