Anh - Việt
dịch phu
Danh từ
dịch phu (Danh từ)
Nghĩa 01 · người chạy trạm thời xưa
传递者
người chạy trạm thời xưa
Ví dụ
明朝时,驿夫在两城之间传送公文。【】Thời nhà Nguyễn, dịch phu chạy trạm giữa Huế và Quảng Trị.
清朝时,驿夫不是普通商人。【】Năm 1820, dịch phu không phải thương nhân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa