dịch
Danh từĐộng từ
dịch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất lỏng do cơ thể tiết ra hoặc có trong một bộ phận của cơ thể.
人体内产生或分泌的液体。
Chất lỏng do cơ thể tiết ra hoặc có trong một bộ phận của cơ thể.
Ví dụ
医生从伤口取了液体样本进行检查。【】Bác sĩ lấy mẫu dịch từ vết thương để xét nghiệm.
宝宝的眼睛有很多黄色分泌物。【】Mắt bé có nhiều dịch màu vàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bệnh truyền nhiễm lan rộng trong cộng đồng trong một thời gian.
在一段时间内广泛传播的传染病。
Bệnh truyền nhiễm lan rộng trong cộng đồng trong một thời gian.
Ví dụ
流感疫情正在城市里迅速蔓延。【】Dịch cúm đang lan nhanh trong thành phố.
新冠大流行影响了许多家庭。【】Dịch COVID-19 đã ảnh hưởng đến nhiều gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch (Noun)
Số lượng + dịchdịch + Danh từdịch + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一波疫情 đợt dịch | 这波疫情已经持续一个多月了。 Đợt dịch này đã kéo dài hơn một tháng. |
dịch (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển một vật hoặc bộ phận sang vị trí khác, thường chỉ một đoạn ngắn.
把物体或身体部位稍微移到另一个位置。
Di chuyển một vật hoặc bộ phận sang vị trí khác, thường chỉ một đoạn ngắn.
Ví dụ
请把椅子往右边挪一点。【】Bạn dịch ghế sang bên phải một chút nhé.
他把杯子挪离了桌边。【】Anh ấy dịch cái cốc ra xa mép bàn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chuyển lời nói hoặc văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
把说话或文字从一种语言转换成另一种语言。
Chuyển lời nói hoặc văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác.
Ví dụ
你能把这封邮件翻译成英语吗?【】Bạn có thể dịch email này sang tiếng Anh không?
她在会议上为外国客人做口译。【】Cô ấy dịch cho khách nước ngoài trong cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch (Verb)
dịch + Danh từdịch + Giới từdịch + Số lượngdịch + Trạng từdịch + Tính từdịch + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把英语翻译成越南语 dịch tiếng Anh sang tiếng Việt | 她把英语翻译成越南语非常快。 Cô ấy dịch tiếng Anh sang tiếng Việt rất nhanh. |