Anh - Việt
địch
Danh từĐộng từ
địch (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phía đối lập trong một cuộc xung đột, có quan hệ thù địch với ta.
与己方对立、处于敌对关系的一方。
Phía đối lập trong một cuộc xung đột, có quan hệ thù địch với ta.
Ví dụ
敌军昨晚已撤出这座城市。【】Quân địch đã rút lui khỏi thành phố tối qua.
不要只因意见不同就把别人当作敌人。【】Đừng coi người khác là kẻ địch chỉ vì bất đồng ý kiến.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của địch (Noun)
Danh từ + địchGiới từ + địchĐộng từ + địch
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
敌方 phe địch | 在这场战斗中,敌方占领了那座山头。 Trong trận này, phe địch đã chiếm được ngọn đồi. |
敌军 quân địch | 战斗中,敌军向后方撤退。 Trong trận đánh, quân địch đã rút lui về phía sau. |
địch (Động từ)
Nghĩa 01 · Chống lại ai hoặc điều gì, đứng về phía đối lập.
站在对立面,反对或抵制某人或某事。
Chống lại ai hoặc điều gì, đứng về phía đối lập.
Ví dụ
村民反对村里不公平的规定。【】Người dân trong làng đã địch lại những quy định bất công.
他看到不对的事时敢于同老板对抗。【】Anh ấy dám địch lại ông chủ khi thấy điều sai trái.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của địch (Verb)
Trạng từ + địchĐộng từ + địchđịch + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无法匹敌 không địch nổi | 这支小球队无法匹敌强大的对手。 Đội bóng nhỏ không địch nổi đối thủ mạnh. |