Anh - Việt
dích
Động từ
dích (Động từ)
Nghĩa 01 · Di chuyển hoặc làm cho di chuyển một đoạn rất ngắn.
稍微移动一点。
Di chuyển hoặc làm cho di chuyển một đoạn rất ngắn.
Ví dụ
把椅子往里挪一点。【】Dích cái ghế vào trong một chút.
往旁边挪挪,让我坐。【】Dích sang bên để tôi ngồi với.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dích (Verb)
dích + Danh từdích + Giới từdích + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
轻轻挪动椅子 dích ghế | 他把椅子轻轻往右挪了一点。 Anh ấy dích ghế sang bên phải một chút. |