Anh - Việt
dịch văn
Danh từ
dịch văn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Văn bản đã được dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác, thường dùng trong ngữ cảnh chuyên môn.
从一种语言翻译成另一种语言的文本。
Văn bản đã được dịch từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác, thường dùng trong ngữ cảnh chuyên môn.
Ví dụ
在翻译研究中,译文应保留原意。【】Trong nghiên cứu dịch thuật, dịch văn cần giữ đúng ý gốc.
出版社在印书前检查译文。【】Nhà xuất bản kiểm tra dịch văn trước khi in sách.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dịch văn (Noun)
dịch văn + Danh từdịch văn + Giới từdịch văn + Tính từdịch văn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
文学翻译 dịch văn học | 文学翻译要求译者也理解作者的风格。 Dịch văn học đòi hỏi người dịch phải hiểu cả phong cách của tác giả. |